Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trọc, trạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trọc, trạc:

浊 trọc, trạc濁 trọc, trạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: trọc,trạc

trọc, trạc [trọc, trạc]

U+6D4A, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 濁;
Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zuk6;

trọc, trạc

Nghĩa Trung Việt của từ 浊

Giản thể của chữ .

trạc, như "trạc (đục, không sạch)" (gdhn)
trọc, như "trọc (bị khàn; không trong sạch)" (gdhn)

Nghĩa của 浊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (濁)
[zhuó]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TRỌC
1. đục; bẩn; nhơ。浑浊(跟"清"相对)。
浊流
dòng đục
污浊
nước đục; nước đục ngầu.
2. trầm (giọng)。(声音)低沉粗重。
浊声浊气
giọng trầm khàn
3. hỗn loạn; loạn; lộn xộn。混乱。
浊世
thời buổi hỗn loạn.
Từ ghép:
浊度 ; 浊酒 ; 浊世 ; 浊音

Chữ gần giống với 浊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 浊

,

Chữ gần giống 浊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浊 Tự hình chữ 浊 Tự hình chữ 浊 Tự hình chữ 浊

trọc, trạc [trọc, trạc]

U+6FC1, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhuo2, xian3;
Việt bính: zuk6
1. [白濁] bạch trọc;

trọc, trạc

Nghĩa Trung Việt của từ 濁

(Tính) Đục, không trong.
◎Như: ô trọc
đục bẩn.
◇Nguyễn Trãi : Du nhiên vạn sự vong tình hậu, Diệu lí chân kham phó trọc lao , (Chu trung ngẫu thành ) Muôn việc đời dằng dặc sau khi quên hết, (Thấy) lẽ huyền diệu thật đáng phó cho chén rượu đục.

(Tính)
Loạn, hỗn loạn.
◎Như: trọc thế đời loạn, trọc lưu lũ hèn hạ.
◇Khuất Nguyên : Cử thế giai trọc ngã độc thanh, chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh , (Sở từ ) Cả đời đều đục (hỗn trọc) mình ta trong, mọi người đều say cả, mình ta tỉnh.

(Tính)
Thường, bình phàm, dung tục.
◇Hồng Thăng : Tưởng ngã trọc chất phàm tư, kim tịch đắc đáo nguyệt phủ, hảo nghiêu hãnh dã 姿, , (Trường sanh điện 殿, Đệ thập nhất xích ) Tưởng rằng tôi chỉ là phàm phu tục tử, đêm nay lên tới nguyệt điện, thực là may mắn.

(Tính)
Trầm, nặng, thô nặng.
◎Như: thanh âm trọng trọc âm thanh thô nặng.

(Danh)
Một tên của sao Tất .

(Danh)
Họ Trọc.
§ Ghi chú: Chính âm là chữ trạc.

trọc, như "trọc (đục; khàn); trằn trọc" (vhn)
đục, như "đục ngầu, vẩn đục" (btcn)
rục, như "chín rục" (btcn)
sộc, như "sồng sộc" (btcn)
chọc, như "chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết" (gdhn)
trạc, như "trạc (đục, không sạch)" (gdhn)

Chữ gần giống với 濁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

Dị thể chữ 濁

,

Chữ gần giống 濁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濁 Tự hình chữ 濁 Tự hình chữ 濁 Tự hình chữ 濁

Nghĩa chữ nôm của chữ: trạc

trạc:trạc độ, trạc tuổi
trạc:ki trạc (đồ đan bằng tre)
trạc:trạc (đục, không sạch)
trạc:trạc (đục, không sạch)
trạc:trạc (rửa; trơ trụi)
trạc:trạc (chim ở cổ thư)
trạc𬸦:trạc (chim ở cổ thư)
trọc, trạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trọc, trạc Tìm thêm nội dung cho: trọc, trạc